nghiêm ngặt. nghiêm trọng. nghiêm túc. nghiên bút. nghiên cứu. nghiên cứu chuyên đề. nghiên cứu tình huống. nghiêng. In the Czech-English dictionary you will find more translations. 2 Thông dụng. 2.1 Tính từ. 2.1.1 Nghiêm ngặt, nghiêm khắc, chặt chẽ (về nội quy, luật pháp) 2.1.2 Khan hiếm (tiền); khó làm ăn, khó khăn vì không có đù tiền (về hoàn cảnh tài chánh) 3 Chuyên ngành. 3.1 Toán & tin. 3.1.1 ngặt; chính xác. 3.2 Kỹ thuật chung. Dịch trong bối cảnh "NGHIÊM KHẮC NHÌN" trong tiếng việt-tiếng anh. ĐÂY rất nhiều câu ví dụ dịch chứa "NGHIÊM KHẮC NHÌN" - tiếng việt-tiếng anh bản dịch và động cơ cho bản dịch tiếng việt tìm kiếm. Từ điển Việt Anh kỷ luật nghiêm khắc trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ kỷ luật nghiêm khắc sang Tiếng Anh. Tham khảo: Bệnh đau mắt đỏ tiếng anh là gì XEM THÊM: Đau nhức chân tay khi thay đổi thời tiết - 3 nguyên nhân điển hình | Medlatec - Nếu không nghiêm khắc với bản thân, chúng ta dễ bị ảnh hưởng bởi những người xung quanh và không thể tập trung vào lý tưởng của mình. Tiếng Anh và 15 ngôn ngữ khác: Website: scp-wiki.wikidot.com (trang tiếng Anh) SCP-055 là một thứ gì đó khiến cho bất kì ai phân tích nó quên đi các đặc điểm của nó, cũng ghi nhận "phong cách hài hước trong khi nghiêm túc" của SCP Foundation. 1.Khác biệt trong tiếng anh là gì? Trong tiếng anh, khác biệt được biết đến với tên gọi Different. Hiểu đơn giản, chúng ta có thể hiểu khác biệt là sự khác nhau, không giống nhau giữa các sự vật, sự việc (thôn thường từ hai sự việc trở lên) hay quan niệm, lối sống xRS0. Dictionary Vietnamese-English nghiêm khắc What is the translation of "nghiêm khắc" in English? vi nghiêm khắc = en volume_up rigorous chevron_left Translations Translator Phrasebook open_in_new chevron_right VI nghiêm khắc {adj.} EN volume_up rigorous severe stern strict nghiêm khắc {adv.} EN volume_up blisteringly sternly theo một cách nghiêm khắc {adv.} EN volume_up severely Translations VI nghiêm khắc {adjective} nghiêm khắc also khắt khe, chặt chẽ volume_up rigorous {adj.} nghiêm khắc also bó buộc, nghiêm trọng, cay nghiệt, gắt gao, gay gắt, khắc nghiệt, khắt khe volume_up severe {adj.} nghiêm khắc also nghiêm nghị, lạnh lùng, cứng rắn volume_up stern {adj.} nghiêm khắc also bó buộc, khắc nghiệt, khắt khe, triệt để volume_up strict {adj.} VI nghiêm khắc {adverb} nghiêm khắc volume_up blisteringly {adv.} nghiêm khắc volume_up sternly {adv.} VI theo một cách nghiêm khắc {adverb} theo một cách nghiêm khắc also mạnh tay volume_up severely {adv.} More Browse by letters A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Other dictionary words Vietnamese nghiêm khắc nghiêm nghịnghiêm ngặtnghiêm trọngnghiêm túcnghiên bútnghiên cứunghiên cứu chuyên đềnghiên cứu tình huốngnghiêngnghiêng mình kính cẩn Have a look at the English-Russian dictionary by commentRequest revision Living abroad Tips and Hacks for Living Abroad Everything you need to know about life in a foreign country. Read more Phrases Speak like a native Useful phrases translated from English into 28 languages. See phrases Hangman Hangman Fancy a game? Or learning new words is more your thing? Why not have a go at them together! Play now Let's stay in touch Dictionaries Translator Dictionary Conjugation Pronunciation Examples Quizzes Games Phrasebook Living abroad Magazine About About us Contact Advertising Social Login Login with Google Login with Facebook Login with Twitter Remember me By completing this registration, you accept the terms of use and privacy policy of this site. Bản dịch theo một cách nghiêm khắc từ khác mạnh tay Ví dụ về đơn ngữ Long, blisteringly hot summer days have been the silver lining for those farmers who, along with more conventional crops, harvest the sun for energy. They documented her journey - and theirs - in their blisteringly honest blog, Above all, they are blisteringly human; a rich literary seam to mine. It was the venue's heyday and was blisteringly busy. He can usually be found listening to blisteringly loud noises on his headphones while exploring the nexus between tech, culture, and politics. In case we think people are going overboard, we warn them very sternly. They have always been sternly forbidden to make expeditions to the provinces, or to create trouble. You must not speak to me about that bill, he told one of them sternly. Speaking to press persons, she promised to act sternly against the accused. Daily summer on-peak periods coincide with the highest temperatures, which sternly affect the efficiency and the power generation of the gas turbine. theo một cách nghiêm khắc trạng từ Hơn A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y You need not fear that I shall be too severe with her.”.He was also very strict and sometimes severe with have to be strict with yourself and force yourself to work em làm bất cứ điều gì thìI understand that Mr. Barnsworth was quite harsh with all of tế bạn rất nghiêm khắc với bản thân, không thể nhớ lần cuối ăn pizza, hay kẹo ngọt là lúc fact, you have been so strict with yourself, you can't remember the last time you ate a doughnut, candy bar or slice of đã đến nhà máy của họ, và họ rất nghiêm khắc với chất lượng của khuôn, điều này rất ấn tượng với came to their factory, and they are very strict with the quality of the mould, this is very impressed need not fear that I shall be too severe with her.”. rằng cả hai đã được alienated và Paul đã được đưa lên trong một gia đình khá hài father was so strict with his sons that both were alienated and Paul was brought up in a somewhat unhappy ghét cái ác và rất nghiêm khắc với những ai làm điều ác, nhưng ông sẽ không thật sự tức is someone who despises wickedness and who is very stern with those who do bad things, but he wouldn't truly get đến cuối vẫn không thể nghiêm khắc với Chiaki, thế nên cậu ấy nhờ được biết đến là một người kỷ luật,Jeongyeon is known to be a disciplinarian,Và tôi dần dần nhận ra rằng nhiều bệnh nhân này,And it dawned on me gradually that many of these patients,their primary problem was that they were… far too strict with themselves.”. * tính từ- chính xác, đúng=in the strict sense of the word+ theo đúng nghĩa của từ- nghiêm ngặt, nghiêm khắc; nghiêm chỉnh=to keep strict watch+ canh gác nghiêm ngặt=strict discipline+ kỷ luật nghiêm ngặt=to be strict with somebody+ nghiêm khắc với ai- hoàn toàn, thật sự=to live in strict seclusion+ sống trong cảnh hoàn toàn ẩn dậtchiến ; chặt chẽ nhất định ; chặt chẽ ; cách nghiêm túc ; dấu hiệu ; hà khắc ; khe ; khắt khe ; kín ; một cách nghiêm túc ; nghiêm khắc ; nghiêm ngặt ; nghiêm ; sát sao ; tối nghiêm ;chiến ; chặt chẽ nhất định ; chặt chẽ ; cách nghiêm túc ; dấu hiệu ; hà khắc ; khe ; khắt khe ; kín ; một cách nghiêm túc ; nghiêm khắc ; nghiêm ngặt ; nghiêm ; sát sao ; tối nghiêm ; Chụp CT não bao nhiêu tiền Các tổn thương hoặc bệnh lý khu vực đầu, não thường khá nghiêm trọng, hơn nữa chẩn đoán và điều trị còn gặp nhiều khó khăn. Chụp cắt lớp não là ... Nâng mũi an kiêng bao lâu Thai 26 tuần nặng bao nhiêu là chuẩn Bài viết được tư vấn chuyên môn bởi Bác sĩ chuyên khoa I Trần Thị Phương Loan - Bác sĩ Sản phụ khoa - Khoa Sản phụ khoa - Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec ... Yêu bao nhiêu phần trăm - Tôi và chồng tôi cưới nhau được 10 năm. Chúng tôi lấy nhau khi cả 2 cùng tay BÀI KHÁCNgười đàn bà viết thư gửi tình nhân của chồngXin lỗi em... ... Có nên lấy mối tình đầu Nhiều người nói mối tình đầu thường khó nên duyên. Em và người yêu đều là mối tình đầu của nhau. CHúng em đều yêu thương nhau, đều hướng tới tương ... Bà đẻ kiêng đồ tanh bao lâu 23 câu hỏi mà phụ nữ sau sinh hay thắc mắcCâu hỏi sau sinh phụ nữ hay thắc mắc có rất nhiều Sau sinh có cần kiêng tắm gội, có được đánh ... Bộ nhớ chương trình là gì - Tất cả những gì mà Vi điều khiển thực hiện đều được lưu trữ trong bộ nhớ chương trình Flash, ROM.... Khi lập trình xong code được biên dịch trở ... Sinh con bao nhiêu kg là chuẩn Cân nặng của trẻ sơ sinh bao nhiêu là đạt chuẩn?Cân nặng của trẻ sơ sinh bao nhiêu là đạt chuẩn là câu hỏi mà rất nhiều mẹ quan tâm bởi vì cân nặng ... Sinh mổ kiêng quan hệ bao lâu Phụ nữ sau khi sinh thường có nhiều thay đổi ở cơ thể vì thế chuyện yêu không nên diễn ra ngay lập tức. Điều này để tránh những ảnh hưởng xấu đến ... Charge counter là gì Từ trước đến nay, pin trên smartphone vẫn luôn là vấn đề khiến người dùng phải đau đầu. Thậm chí pin của những sản phẩm cao cấp như iPhone cũng khó lòng ... Tiểu luận triết học và vấn đề phát huy vai trò nhân to con người ở Việt Nam trong giai đoạn hiện nay 4 ngày trước . bởi vonhovt Cây công nghiệp lâu năm được trọng nhiều nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ 1 tuần trước . bởi Kiphat1

nghiêm khắc tiếng anh là gì