Nội dung Text: Chuyên đề Luyện tập – Cấu trúc câu hỏi trắc nghiệm học sinh giỏi môn Vật lý lớp 8 – Phòng GD & ĐT Lệ Thủy; Đề thi Hsg Tiếng Anh 8 – Bộ 45 câu hỏi có đáp án chọn lọc; Cấu trúc đề thi học sinh giỏi môn Tiếng Anh 8
View CHUYÊN ĐỀ 13(CÂU HỎI ĐUÔI).docx from GGB 4566 at Harvard University. CHAPTER 13: TAG QUESTIONS CƠ SỞ LÝ THUYẾT Mệnh đề chính (trước) 1.
CHUYÊN ĐỀ 15: CÂU HỎI ĐUÔI (TAG QUESTION) Trong câu hỏi đuôi, người đặt câu hỏi đưa ra một mệnh đề (mệnh đề chính) nhưng khơng hồn tồn chắc chắn về tính đúng / sai của mệnh đề đó, do vậy họ dùng câu hỏi dạng này để kiếm chứng về mệnh đề đưa ra. Ví dụ:
Cấu trúc câu hỏi đuôi. 1.2.1. Nguyên tắc tạo nên. – Sử dụng trợ động từ giống như ở mệnh đề chính để làm phần đuôi câu hỏi. – Nếu ko có trợ động từ thì dùng do, does, did để thay thế. – Nếu mệnh đề chính ở thể khẳng định thì phần đuôi ở thể phủ
Sinh khối là các chất hữu cơ dễ phân hủy, bao gồm gỗ các cây nông nghiệp, cây thân thảo, …, chất thải hữu cơ. Năng lượng sinh khối có thể được đốt trực tiếp để lấy nhiệt hoặc chuyển đổi thành các dạng năng lượng nhiên liệu lỏng, rắn và khí tạo ra thông qua
Câu hỏi đuôi chia làm hai thành phần tách biệt dấu phẩy theo quy tắc sau: - Sử dụng trợ động từ giống mệnh đề để làm phần câu hỏi Nếu khơng có trợ động từ dùng do, does, did để thay - Nếu mệnh đề thể khẳng định phần thể phủ định ngược lại - Thời động
1.2. Cấu trúc câu hỏi đuôi. 1.2.1. Nguyên tắc hình thành. - Sử dụng trợ động từ giống như ở mệnh đề chính để làm phần đuôi câu hỏi. - Nếu không có trợ động từ thì dùng do, does, did để thay thế. - Nếu mệnh đề chính ở thể khẳng định thì phần đuôi ở thể
npt6.
CHUYÊN ĐỀ 10CÂU HỎI ĐUÔI - TAG QUESTIONSI. Câu hỏi đuôi là gì?Câu hỏi đuôi tag question là dạng câu hỏi rất hay được sử dụng trong tiếng Anh, đặc biệt là tiếng Anhgiao tiếp. Câu hỏi đuôi là cấu hỏi ngắn ở cuối câu trần thuật. Câu hỏi này được dùng khi người nói muốnxác minh thông tin là đúng hay không hoặc khi khuyến khích một sự hồi đáp từ phía người dụShe is learning English now, isn't she? Cô ấy đang học tiếng Anh bây giờ phải không?II. Công thức1. Nguyên tắc chung khi lập câu hỏi đuôi- Nếu câu nói trước dấu phẩy là câu khẳng định, câu hỏi đuôi phải ở thể phủ định viết tắt.- Nếu câu nói trước dấu phẩy là câu phủ định, câu hỏi đuôi phải ở thể khẳng dụYou haven't finished the work, have you? Bạn chưa xong việc phải không?You have finished the work, haven't you? Bạn xong việc rồi phải không?2. Cấu tạo chung của câu hỏi đuôiCâu hỏi đuôi gồm một trợ động từ hoặc to be hoặc động từ khuyết thiếu tương ứng với thì được dùngtrong câu nói trước dấu phẩy, có NOT hoặc không có NOT và một đại từ nhân xưng tương ứng với chủngữ của câu nói trước dấu dụShe is beautiful, isn't she? Cô ấy xinh phải không?He has closed the window, hasn't he? Anh ấy đã đóng cửa phải không?Your mother was born in Hanoi, wasn't she? Mẹ bạn sinh ra ở Hà Nội phải không?He loves you, doesn't he? Anh ấy thích cậu phải không?III. Ngữ điệu trong câu hỏi đuôi1. Ta lên giọng với câu hỏi đuôi khi ta không chắc chắn về thông tin trong câu trần thuật câu hỏi đuôi nhằm mục đích xác minh thông dụHe is our new teacher of English, isn't he?Người đó là giáo viên tiếng Anh mới của chúng ta phải không?2. Ta xuống giọng với câu hỏi đuôi khi ta chắc chắn về thông tin của câu trần thuật, và ta đang khuyếnkhích người nghe hồi đáp dụThis is your bag, isn't it? Đấy là túi của bạn phải không?IV. Một số trường hợp cần lưu ý1. Câu hỏi đuôi của "I am" là "aren’t I”Ví dụI am very bad, aren't I? Mình tệ lắm phải không?2. "Let" đầu câu"Let" đầu câu có nhiều dạng cần phân biệt
Câu hỏi đuôi Tag question là câu hỏi ngắn được thêm vào cuối câu trần thuật câu nói trước. Chúng cách nhau bằng dấu ,. Nếu câu nói trước là câu khẳng định thì câu hỏi đuôi phải ở thể phủ định và ngược lại. ●They are student, aren’t they? So sánh trong bảng sau QUY ĐỊNH CHUNG[] Mệnh dêd trần thuật ở dạng xuôi S + V, câu hỏi đuôi ở dạng đảo. S2 luôn là đại từ nhân xưng I, you, we, they, he, she, it, ngoại trừ "there be". Một trong 2 mệnh đề phải ở dạng phủ định +, -?/ -, +? Ở dạng phủ định, câu hỏi đuôi luôn viết tắt. QUY TẮC[] Động từ thường[] Câu giới thiệu khẳng định, phần hỏi đuôi phủ định. S + Vs,es/ed/V2….., don’t/doesn’t/didn’t + S? Câu giới thiệu phủ định, phần hỏi đuôi khẳng định S + don’t/doesn’t/didn’t + V….., do/does/did + S? - She works as the secretary, doesn't she? - Anna didn't go to the class, did she? Nêu câu nói trước dùng N chỉ vật, người, tên riêng thì câu hỏi đuôi phải chuyển sang chủ ngữ tương ứng, không dùng tên riêng. Động từ TO BE[] Câu giới thiệu khẳng định, phần hỏi đuôi phủ định. S + am/is/are, isn't/aren't + S? Câu giới thiệu phủ định, phần hỏi đuôi khẳng định S + amn't/isn't/aren't, is/are + S? - He is a referee, isn't he? - Geogre and Michael aren't the actor, are they? TOBE "am" khi chuyển sang câu hỏi đuôi phải dùng kiểu "aren't" và ngược lại. - I am good at Math and Physics, aren't I? Động từ khuyết thiếu[] Tương tự như Động từ thường và Động từ TOBE. - They can help you, can't they? - You wouldn't do that, would you? Lưu ý[] There được nhắc lại trái ngược trong câu hỏi đuôi và ngược lại. Have to sẽ chuyển thành kiểu doesn't trong câu hỏi đuôi và ngược lại. - There are five people in the hall until now, aren't there? MỘT SỐ CẤU TRÚC KHÁC[] This/That[] Với câu có This/That làm chủ ngữ, câu hỏi đuôi sẽ dùng It. + This/That is..., isn't it? - This/That isn't..., is it? - This is my pen, isn't it? - That is not my daughter, is it? These/Those[] Với câu có These/Those làm chủ ngữ, câu hỏi đuôi sẽ dùng They. + These/Those are..., aren't thet? - These/Those aren't..., are they? - These are books on the table, aren't they? - Those are school's computers, are they? Nothing/ Everything/ Something/ Anything[] Với câu có những từ này làm chủ ngữ, câu hỏi đuôi sẽ dùng It. ●Nothing is impossible, is it? Nobody/ Everybody/ Somebody/ Anybody/ No one/ Everyone/ Someone/ Anyone[] Với câu có những từ này làm chủ ngữ, câu hỏi đuôi sẽ dùng They. ●Everyone usually works very busily on the first day of the week, doesn't they? Let's..., shall we?[] ●Let's go to the National Cinema Center, shall we? Câu mênhh lệnh[] Tất cả các câu mệnh lệnh khẳng định và phủ định đều dùng will you ở câu hỏi đuôi. Don't V + O, will you? ●Don't Go to the store, will you? Trạng từ ở thể phủ định và bán phủ định[] Với những từ như Never/ Rarely/ Barely/ Hardly/ Seldom/ Scarely/ Little/ No longer..., câu hỏi đuôi sẽ ở dạng khẳng định. ●Jane has never been on time, has she? It seems that + mệnh đề -/+, mệnh đề +/-[] ●It seems that, some students have been exhausted, haven't they? Chủ từ là mệnh đề danh từ, dùng “it” trong câu hỏi đuôi[] ●What you have said is wrong, isn’t it? ●Why he killed himself seems a secret, doesn’t it? Câu đầu là "I WISH", dùng "MAY" trong câu hỏi đuôi[] ●I wish to study English, may I? Chủ từ là "ONE", dùng "you" hoặc "one" trong câu hỏi đuôi[] ●One can be one’s master, can’t you/one? Need[] Need là "modal verb" ●The students needn't study seriously, need they? ●They need renew their student cards at once, needn't they? Need là "động từ thường" ●The students need to study hard, don t they? ●The articles needn't editing carefully, do they? Must[] Câu đầu có MUST, must có nhiều cách dùng cho nên tùy theo cách dùng mà sẽ có câu hỏi đuôi khác nhau Must chỉ sự cần thiết => dùng "needn’t" ●They must study hard, needn’t they? Must chỉ sự cấm đoán => dùng "must" ●You mustn’t come late, must you? Must chỉ sự dự đoán ở hiện tại => dựa vào "động từ theo sau must" ●He must be a very intelligent student, isn’t he? Anh ta ắt hẳn là 1 học sinh rất thông minh, phải không? Must chỉ sự dự đoán ở quá khứ trong công thức must + have + Vp2 => dùng "have/has" ●You must have stolen my bike, haven’t you? Bạn chắc hẵn là đã lấy cắp xe của tôi, phải không? Câu cảm thán[] Lấy danh từ trong câu đổi thành đại từ, dùng am, is, are. ●What a beautiful dress, isn’t it? ●How intelligent you are, aren’t you? Động từ chỉ quan điểm[] Câu đầu có I + think, believe, suppose, figure, assume, fancy, imagine, reckon, expect, seem, feel hay as far as I know, as far as I'm concerned + mệnh đề phụ, lấy mệnh đề phụ làm câu hỏi đuôi. ★I think he will come here, won’t he? ★I don’t believe Mary can do it, can she? Mệnh đề chính có not thì vẫn tính như ở mệnh đề phụ. Thực tế, cấu trúc của nó có dạng như sau "I don't think" you should go back on your word, should you? = "In my opinion," you shouldn't go back on your word, should you? Cùng mẫu này nhưng nếu chủ từ không phải là "I" thì lại dùng "mệnh đề đầu" làm câu hỏi đuôi. ★She thinks he will come, doesn’t she? ★You think she will recover soon, don't you? USED TO[] Trường hợp này, ta cứ việc xem USED TO là một động từ chia ở thì quá khứ. Do đó, câu hỏi đuôi tương ứng chỉ cần mượn trợ động từ DID ★She used to live here, didn’t she? HAD BETTER[] “had better” thường được viết ngắn gọn thành "D BETTER", nên dễ khiến ta lúng túng khi phải lập câu hỏi đuôi tương ứng. Khi thấy D BETTER, chỉ cần mượn trợ động từ HAD để lập câu hỏi đuôi. ★He’d better stay, hadn’t he? WOULD RATHER[] "Would rather" thường được viết gọn là "D RATHER" nên cũng dễ gây lúng túng cho bạn. Chỉ cần mượn trợ động từ WOULD cho trường hợp này để lập câu hỏi đuôi. ★You’d rather go, wouldn’t you? THÔNG TIN THÊM[] Nếu người hỏi xuống giọng ở cuối câu hỏi thì thực sự họ không muốn hỏi mà là đang trông chờ người ta đồng ý với điều mình nói hay thực tế họ đã biết câu trả lời rồi. Khi lên giọng ở cuối câu hỏi thì mới là một câu hỏi thật sự và bạn muốn nhận được câu trả lời hay khi chúng ta không chắc về câu trả lời. ●It's a beautiful day today, isn't it? ↓ ●I didn't watch the tennis match last night. Federer didn't lose, did he? ↑
CHUYÊN ĐỀ 10CÂU HỎI ĐUÔI - TAG QUESTIONSI. Câu hỏi đuôi là gì?Câu hỏi đuôi tag question là dạng câu hỏi rất hay được sử dụng trong tiếng Anh, đặc biệt là tiếng Anhgiao tiếp. Câu hỏi đuôi là cấu hỏi ngắn ở cuối câu trần thuật. Câu hỏi này được dùng khi người nói muốnxác minh thông tin là đúng hay không hoặc khi khuyến khích một sự hồi đáp từ phía người dụShe is learning English now, isn't she? Cô ấy đang học tiếng Anh bây giờ phải không?II. Công thức1. Nguyên tắc chung khi lập câu hỏi đuôi- Nếu câu nói trước dấu phẩy là câu khẳng định, câu hỏi đuôi phải ở thể phủ định viết tắt.- Nếu câu nói trước dấu phẩy là câu phủ định, câu hỏi đuôi phải ở thể khẳng dụYou haven't finished the work, have you? Bạn chưa xong việc phải không?You have finished the work, haven't you? Bạn xong việc rồi phải không?2. Cấu tạo chung của câu hỏi đuôiCâu hỏi đuôi gồm một trợ động từ hoặc to be hoặc động từ khuyết thiếu tương ứng với thì được dùng trongcâu nói trước dấu phẩy, có NOT hoặc không có NOT và một đại từ nhân xưng tương ứng với chủ ngữ củacâu nói trước dấu dụShe is beautiful, isn't she? Cô ấy xinh phải không?He has closed the window, hasn't he? Anh ấy đã đóng cửa phải không?Your mother was born in Hanoi, wasn't she? Mẹ bạn sinh ra ở Hà Nội phải không? He loves you, doesn't he? Anh ấy thích cậu phải không?III. Ngữ điệu trong câu hỏi đuôi1. Ta lên giọng với câu hỏi đuôi khi ta không chắc chắn về thông tin trong câu trần thuật câu hỏi đuôi nhằm mục đích xác minh thông dụHe is our new teacher of English, isn't he?Người đó là giáo viên tiếng Anh mới của chúng ta phải không?2. Ta xuống giọng với câu hỏi đuôi khi ta chắc chắn về thông tin của câu trần thuật, và ta đang khuyếnkhích người nghe hồi đáp dụThis is your bag, isn't it? Đấy là túi của bạn phải không?IV. Một số trường hợp cần lưu ý1. Câu hỏi đuôi của "I am" là "aren’t I”Ví dụI am very bad, aren't I? Mình tệ lắm phải không?2. "Let" đầu câu"Let" đầu câu có nhiều dạng cần phân biệt
Đề thi tiếng Anh vào lớp 10 theo chủ đề Ngữ phápTài liệu Ngữ pháp Tiếng Anh chuyên đề Câu Hỏi Đuôi - Tag Question nằm trong bộ đề thi vào lớp 10 môn Tiếng Anh theo từng chuyên đề Ngữ pháp do sưu tầm và đăng tải. Tài liệu Tiếng Anh gồm toàn bộ Lý thuyết về cấu trúc câu hỏi đuôi cũng như những trường hợp đặc biệt của câu hỏi đuôi và nhiều dạng bài tập Tiếng Anh khác nhau giúp các em học sinh lớp 9 nắm chắc chuyên đề Ngữ pháp Tiếng Anh Lý thuyết câu hỏi đuôi tiếng Anh1. Quy tắc chung- Câu nói và phần đuôi luôn ở dạng đối nhaucâu nói khẳng định, đuôi phủ định?câu nói phủ định, đuôi khẳng định?Ex The children are playing in the yard, aren’t they?They can’t swim, can they?- Chủ từ của câu nói là đại từ, ta lặp lại đại từ nàyEx She is a doctor, isn’t she?- Chủ từ là danh từ, ta dùng đại từ tương ứng thay thếEx People speak English all over the world, don’t they?- Đại từ bất định nothing, everything được thay bằng “it”Ex Everything is ready, isn’t it?- Các đại từ no one, nobody, someone, somebody, everyone, everybody, anyone, anybody được thay bằng “they”Ex Someone called me last night, didn’t they?- Đại từ this / that được thay bằng “it”; these / those được thay bằng “they”ExThat is his car, isn’t it?These are your new shoes, aren’t they?- “There” trong cấu trúc “there + be” được dùng lại ở phần đuôiEx There aren’t any students in the classroom, are there?- Câu nói có trợ động từ will / can / shall / should / is / are … trợ động từ được lặp lại ở phần đuôiEx You will come early, won’t you?- Câu nói không có trợ động từ trợ động từ do / does / did được dùng ở phần đuôiEx It rained yesterday, didn’t it?She works in a restaurant, doesn’t she?- Câu nói có chứa các từ phủ định thì phần đuôi khẳng địnhEx He never comes late, does he?Note Động từ trong phần đuôi ở phủ định thì luôn được viết ở dạng rút Một số trường hợp đặc biệt- Phần đuôi của I AM là AREN’T IEx I am writing a letter, aren’t I?- Phần đuôi của Let’s là SHALL WEEx Let’s go out tonight, shall we?- Câu mệnh lệnh khẳng định+ dùng phần đuôi WON’T YOU để diễn tả lời mời+ dùng phần đuôi WILL / WOULD / CAN / CAN’T YOU để diễn tả lời yêu cầu lịch sựEx Have a piece of cake, won’t you?Close the door, will you?- Câu mệnh lệnh phủ định dùng phần đuôi WILL YOU để diễn tả lời yêu cầu lịch sựEx Please don’t smoke her, will you?- Phần đuôi của ought to là SHOULDN’TEx She ought to do exercise every morning, shouldn’t she?B. Bài tập câu hỏi đuôi tiếng Anh vào 10 có đáp án1. Điền câu hỏi đuôi thích You’re going to school tomorrow, ____________?2. Daisy signed the petition, ___________________?3. There’s an exam tomorrow, _________________?4. He will be attending the university in September, ____________?5. She’s been studying English foe two years, ___________________?6. It doesn’t work, _______________?7. Let’s go fishing, ____________?8. Jill and Joe have been to Mexico, _______________?9. You will stay in touch, ____________?10. You didn’t know I was an artist, _________________?11. It is quite warm, ____________?12. We should call Rita, _______________?A. should weB. shouldn’t weC. shall weD. should not we13. Monkeys can’t sing, ______________?A. can theyB. can itC. can’t theyD. can’t it14. These books aren’t yours, ____________?A. are theseB. aren’t theseC. are theyD. aren’t they15. That’s Bod’s, ____________?A. is thatB. isn’t itC. isn’t thatD. is it16. No one died in the accident, ______________?A. did theyB. didn’t theyC. did heD. didn’t he17. The air-hostess knows the time she has been here, ______________?A. does sheB. isn’t itC. doesn’t sheD. did she18. This is the second time she’s been here, ______________?A. isn’t thisB. isn’t itC. has sheD. hasn’t she19. They must do as they are told, ________________?A. mustn’t theyB. must theyC. are theyD. aren’t they20. He hardly has anything nowadays, _________________?A. hasn’t sheB. has heC. doesn’t heD. does she21. You’ve never been in Italy, _________________?A. have youB. haven’t youC. been youD. had you2. Điền câu hỏi đuôi thích hợp cho những câu dưới đây1. You aren’t afraid of snakes…………………?2. Ann isn’t at home……………… ……?3. You don’t know French………………?4. Tom didn’t see her……………………?5. This isn’t yours………………………?6. Mary wasn’t angry……………………?7. Bill hasn’t had breakfast………………?8. You won’t tell anyone…………………?9. I didn’t wake you up……………………?10. Tom doesn’t like oysters………………?11. You don’t want to sell the house………………?12. It doesn’t hurt…………………………?13. People shouldn’t drink and drive…………………?14. You aren’t going alone………………………?15. They couldn’t pay the rent……………………?16. You don’t agree with Bill……………………?17. There wasn’t a lot to do……………………?18. I needn’t say anything………………………?19. That wasn’t Ann on the phone……………………?20. You didn’t do it on purpose…………………………?21. This won’t take long………………………?22. She doesn’t believe you…………………?23. It didn’t matter very much………………?24. Mary couldn’t leave the children alone………………?25. You aren’t doing anything tonight……………?26. You wouldn’t mind helping me with this……………?27. George hadn’t been there before……………?28. The children weren’t surprised…………………?29. You wouldn’t like another drink………………?30. Tom doesn’t have to go to lectures……………?31. Bill hasn’t got a car……………?32. Bill couldn’t have prevented it……………?33. I needn’t wait any longer……………?34. There weren’t any mosquitoes………………?35. The fire wasn’t started deliberately ………………?36. The children can read French…………………?37. He’s ten years old………………………?38. Bill came on a bicycle………………?39. The Smiths have got two cars…………………?40. Your grandfather was a millionaire………………?41. Tom should try again……………………?42. It could be done……………………?43. Your brother’s here…………………………?44. That’s him over there……………………?45. George can leave his case here………………………?46. This will fit in your pocket……………………?47. His wife has headaches quite often…………………?48. She’s got lovely blue eyes…………………?49. The twins arrived last night…………………?50. Mary paints portraits……………………?3. Điền câu hỏi đuôi thích Tom Hardy's very handsome, ________?2. They aren't in Da Nang city at the moment, ________?3. You aren't from Vietnam, ________?4. John's a very good student, ________?5. I like chocolate very much, ________?6. She doesn't work in a hotel, ________?7. They need some new clothes, ________?8. We live in a tiny flat, ________?9. She studies very hard every night, ________?10. David and Julie don't take Chinese classes, ________?ĐÁP ÁN1. Điền câu hỏi đuôi thích You’re going to school tomorrow, ____aren't you________?2. Daisy signed the petition, _______didn't she_______?3. There’s an exam tomorrow, ___isn't there______?4. He will be attending the university in September, _______won't he_____?5. She’s been studying English foe two years, ______hasn't she____?6. It doesn’t work, _____does it__________?7. Let’s go fishing, _____shall we______?8. Jill and Joe have been to Mexico, ______haven't they___?9. You will stay in touch, ______won't you______?10. You didn’t know I was an artist, ________did you_________?11. It is quite warm, _____isn't it_____?12 - B; 13 - A; 14 - C; 15 - B;16 - A; 17 - C; 18 - D; 19 - A; 20 - B; 21 - A;2. Điền câu hỏi đuôi thích hợp cho những câu dưới đây1. You aren’t afraid of snakes…………are you……?2. Ann isn’t at home…………is she……?3. You don’t know French………do you……?4. Tom didn’t see her………did he……?5. This isn’t yours…………is it………?6. Mary wasn’t angry…………was she………?7. Bill hasn’t had breakfast………has he………?8. You won’t tell anyone………will I…………?9. I didn’t wake you up…………did I……?10. Tom doesn’t like oysters……does he…………?11. You don’t want to sell the house……do you……?12. It doesn’t hurt………does it……?13. People shouldn’t drink and drive……should they…?14. You aren’t going alone…………are you…?15. They couldn’t pay the rent……could they…………?16. You don’t agree with Bill……do you……?17. There wasn’t a lot to do………was there…?18. I needn’t say anything………need I………?19. That wasn’t Ann on the phone………was it………?20. You didn’t do it on purpose…………did you……?21. This won’t take long………will it………?22. She doesn’t believe you………does she…………?23. It didn’t matter very much………did it………?24. Mary couldn’t leave the children alone………could she………?25. You aren’t doing anything tonight……are you………?26. You wouldn’t mind helping me with this……would you………?27. George hadn’t been there before………had he……?28. The children weren’t surprised………were they…………?29. You wouldn’t like another drink……would you…………?30. Tom doesn’t have to go to lectures……does he………?31. Bill hasn’t got a car………has he……?32. Bill couldn’t have prevented it………could he……?33. I needn’t wait any longer……need I………?34. There weren’t any mosquitoes………were they……?35. The fire wasn’t started deliberately ………was it………?36. The children can read French………can't they…………?37. He’s ten years old………isn't he…………?38. Bill came on a bicycle……didn't he……?39. The Smiths have got two cars………haven't they…………?40. Your grandfather was a millionaire………wasn't he………?41. Tom should try again……shouldn't he………?42. It could be done……couldn't it………?43. Your brother’s here……………isn't he…………?44. That’s him over there…………isn't it……?45. George can leave his case here……can't he………?46. This will fit in your pocket……won't it………?47. His wife has headaches quite often………doesn't she………?48. She’s got lovely blue eyes…………hasn't she………?49. The twins arrived last night………didn't they…………?50. Mary paints portraits………doesn't she……………?3. Điền câu hỏi đuôi thích Tom Hardy's very handsome, ___isn't he_____?2. They aren't in Da Nang city at the moment, ____are they____?3. You aren't from Vietnam, ____are you____?4. John's a very good student, ___isn't he_____?5. I like chocolate very much, ____don't I____?6. She doesn't work in a hotel, _____does she___?7. They need some new clothes, ___don' they_____?8. We live in a tiny flat, ___don't we_____?9. She studies very hard every night, ____doesn't she____?10. David and Julie don't take Chinese classes, ___do they_____?Mời bạn đọc tải trọn bộ nội dung tài liệu tại đây Ôn thi vào lớp 10 chuyên đề Câu Hỏi Đuôi Tiếng Anh có đáp án. Ngoài ra, đã đăng tải rất nhiều tài liệu tuyển sinh lớp 10 các môn học khác nhau. Mời thầy cô, quý phụ huynh và các em học sinh tham khảo, download phục vụ việc học tập và giảng dạy.
chuyên đề câu hỏi đuôi